Nhận xét giá trị chẩn đoán của nội soi buồng tử cung và sinh thiết nội mạc tử cung trong chẩn đoán viêm nội mạc tử cung mạn tính

Tải xuống

Dữ liệu tải xuống chưa có sẵn.
PDF Download: 0 View: 99

Indexing

CÁC SỐ TỪ 2011-2023
Tạp chí Y Dược Học

Tóm tắt

Đặt vấn đề: Viêm nội mạc tử cung mạn tính (VNMTCMT) là tình trạng viêm dai dẳng của lớp nội mạc tử cung, tỷ lệ mắc cao ở phụ nữ vô sinh, gây giảm tỷ lệ có thai của các bệnh nhân làm hỗ trợ sinh sản. Hiện nay, tiêu chuẩn trong chẩn đoán vẫn chưa thống nhất.

Mục tiêu: Đánh giá tỷ lệ VNMTCMT, đặc điểm của các bệnh nhân VNMTCMT, nhận xét giá trị chẩn đoán VNMTCMT qua nội soi buồng tử cung (BTC) so với sinh thiết NMTC.

Phương pháp nghiên cứu: Nghiên cứu theo dõi dọc, tiến cứu thực hiện trên 103 bệnh nhân làm thụ tinh trong ống nghiệm tại Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng, từ tháng 8/2024 đến tháng 8/2025. Tiêu chuẩn chẩn đoán VNMTCMT: (1) tiêu chuẩn mô bệnh học ≥ 5 CD138/10 HPF; (2) tiêu chuẩn nội soi BTC: Delphi.

Kết quả: Tỷ lệ mắc VNMTCMT 37,9% (39/103). Tổn thương BTC trong VNMTCMT hay gặp nhất là micropolyp (76,9%), cao hơn có ý nghĩa thống kê so với nhóm bình thường (p = 0,034). Tổn thương xung huyết lan toả ở nhóm VNMTCMT cao hơn có ý nghĩa thống kê so với nhóm bình thường (p = 0,013). Tỷ lệ chẩn đoán VNMTCMT theo nội soi BTC và mô bệnh học: Se 85%, Sp 22%, PPV 40%, NPV 70%. Giá trị tiên lượng chẩn đoán VNMTCMT của nội soi BTC so với mô bệnh học ở mức thấp. Các yếu tố ảnh hưởng tới nguy cơ mắc VNMTCMT: tỷ lệ mắc cao hơn ở BN vô sinh thứ phát so với vô sinh nguyên phát.

Kết luận: Tỷ lệ mắc VNMTCMT 37,9%; micropolyp và xung huyết lan tỏa là 2 tổn thương BTC cao hơn có ý nghĩa thống kê ở nhóm VNMTCMT so với nhóm bình thường. Giá trị chẩn đoán của nội soi BTC ở mức trung bình.

 

https://doi.org/10.34071/jmp.2026.3.930
Đã xuất bản 28-06-2026
Toàn văn
PDF Download: 0 View: 99
Ngôn ngữ
Số tạp chí Tập 16 Số 3 (2026)
Phân mục Nghiên cứu
DOI 10.34071/jmp.2026.3.930
Từ khóa Keywords: Endometritis, hysteroscopy, endometrial biopsy. Từ khóa: viêm niêm mạc tử cung mạn tính, nội soi buồng tử cung, sinh thiết niêm mạc tử cung.

Creative Commons License

công trình này được cấp phép theo Creative Commons Attribution-phi thương mại-NoDerivatives 4.0 License International .

Bản quyền (c) 2026 Tạp chí Y Dược Huế

Vũ, T. M. P., Vũ, V. T., Lưu, V. D., & Cao, N. T. (2026). Nhận xét giá trị chẩn đoán của nội soi buồng tử cung và sinh thiết nội mạc tử cung trong chẩn đoán viêm nội mạc tử cung mạn tính. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(3), 148–155. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.3.930

Song D, Feng X, Zhang Q, Xia E, Xiao Y, Xie W et al. Prevalence and confounders of chronic endometritis in premenopausal women with abnormal bleeding or reproductive failure. Reproductive biomedicine online. 2018;36(1):78-83.

Yang R, Du X, Wang Y, Song X, Yang Y, Qiao J. The hysteroscopy and histological diagnosis and treatment value of chronic endometritis in recurrent implantation failure patients. Archives of gynecology and obstetrics. 2014;289:1363-9.

Kitaya K, Yasuo T. Aberrant expression of selectin E, CXCL1, and CXCL13 in chronic endometritis. Mod Pathol. 2010;23(8):1136-46.

Cicinelli E, Matteo M, Tinelli R, Lepera A, Alfonso R, Indraccolo U, et al. Prevalence of chronic endometritis in repeated unexplained implantation failure and the IVF success rate after antibiotic therapy. Human reproduction (Oxford, England). 2015;30(2):323-30.

Santoro A, Travaglino A, Inzani F, Angelico G, Raffone A, Maruotti GM, et al. The role of plasma cells as a marker of chronic endometritis: a systematic review and meta-analysis. Biomedicines. 2023;11(6):1714.

Cicinelli E, Vitagliano A, Kumar A, Lasmar RB, Bettocchi S, Haimovich S. Unified diagnostic criteria for chronic endometritis at fluid hysteroscopy: proposal and reliability evaluation through an international randomized-controlled observer study. Fertil Steril. 2019;112(1):162-73.e2.

Bashiri A, Halper KI, Orvieto R. Recurrent Implantation Failure-update overview on etiology, diagnosis, treatment and future directions. Reproductive Biology and Endocrinology. 2018;16(1):121.

Liu Y, Chen X, Huang J, Wang CC, Yu MY, Laird S, et al. Comparison of the prevalence of chronic endometritis as determined by means of different diagnostic methods in women with and without reproductive failure. Fertil Steril. 2018;109(5):832-9.

Liu H, Song J, Zhang F, Li J, Kong W, Lv S, et al. A new hysteroscopic scoring system for diagnosing chronic endometritis. Journal of Minimally Invasive Gynecology. 2020;27(5):1127-32.